'Rentenindex' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rentenindexder
[ˈʁɛntn̩ˌʔɪndɛks]Danh từSố nhiều: Rentenindexe
Định nghĩa
1
chỉ số trái phiếu- Chỉ số phản ánh sự biến động và phát triển của một nhóm trái phiếu được lựa chọn trên thị trường trái phiếu.
Kennzahl, die die Entwicklung ausgewählter Anleihen an einem Anleihenmarkt wiedergibt
„Den Rest übernimmt der Robo-Advisor. Er investiert automatisch in als ETFs bezeichnete passive Fonds, die zumeist starr einen Aktien- oder Rentenindex nachbilden, dafür weniger kosten als aktiv gemanagte Investmentfonds.“
“Phần còn lại do cố vấn robot đảm nhiệm. Nó tự động đầu tư vào các quỹ thụ động gọi là ETF, những quỹ này phần lớn mô phỏng cứng nhắc một chỉ số cổ phiếu hoặc chỉ số trái phiếu, vì vậy có chi phí thấp hơn các quỹ đầu tư được quản lý chủ động.”