'Report' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reportder
[ʁeˈpɔʁt]Danh từSố nhiều: Reporte
Định nghĩa
1
báo cáo- Bản trình bày chi tiết về một sự việc hoặc tình hình, chứa nhiều thông tin và chi tiết cụ thể.
ausführliche Beschreibung eines Geschehens oder Sachverhalts; Bericht mit vielen Einzelheiten
„In dem Report heißt es, in Iran könne es geheime Atom-Arbeiten geben – "momentan" oder in der Vergangenheit.“
Trong bản báo cáo này có nói rằng ở Iran có thể đã hoặc đang có những hoạt động hạt nhân bí mật, “hiện nay” hoặc trong quá khứ.
„Kindersoldaten gibt es diesem Report zufolge inzwischen überall auf der Welt, von Südamerika bis Zentralafrika, von Nordirland bis Angola, von Afghanistan bis zur Westbank.“
Theo bản báo cáo này, hiện nay lính trẻ em đã xuất hiện ở khắp nơi trên thế giới, từ Nam Mỹ đến Trung Phi, từ Bắc Ireland đến Angola, từ Afghanistan đến Bờ Tây.