nhu cầu phô trương- Nhu cầu muốn thể hiện vị thế, uy tín hoặc hình ảnh của mình ra bên ngoài thông qua sự xuất hiện, cách bài trí hoặc hành vi mang tính đại diện.
Bedürfnis der Repräsentation
„Die Dokumentarfotos aus Schweizer Büroetagen, die Dogan Firzubay festhielt, bilden nur unreflektiert ab, wie sich das Repräsentationsbedürfnis hochrangiger Entrepeneure im Alltag zeigt.“
“Những bức ảnh tài liệu chụp các tầng văn phòng ở Thụy Sĩ mà Dogan Firzubay ghi lại chỉ phản ánh một cách thiếu suy xét việc nhu cầu phô trương của các doanh nhân cấp cao bộc lộ ra sao trong đời sống hằng ngày.”
„Stereotype sind da manchmal nicht mehr weit: Dem Repräsentationsbedürfnis der Franzosen steht die Sinnlichkeit der Italiener gegenüber, die in Frömmigkeit nur so dahinschmachten.“
“Đôi khi những khuôn mẫu định kiến cũng không còn xa nữa: đối lập với nhu cầu phô trương của người Pháp là sự duy cảm của người Ý, những người như chỉ biết đắm chìm trong lòng mộ đạo.”