đạn dự phòng- Viên đạn được giữ lại để dự trữ cho một vũ khí, dùng khi cần nạp thêm hoặc thay thế.
Patrone, die für eine Waffe in Reserve gehalten wird
„Kurtz steckte die kleine 38er in seine Manteltasche, vergewisserte sich, dass er noch Reservepatronen dabeihatte, und marschierte dann über den dunklen, spiegelglatten Parkplatz in den Rachen des verlassenen Stahlwerks hinein.“
“Kurtz nhét khẩu súng cỡ 38 nhỏ vào túi áo khoác, chắc chắn rằng mình vẫn còn mang theo đạn dự phòng, rồi bước qua bãi đỗ xe tối om, trơn láng như gương để tiến vào cái miệng há rộng của nhà máy thép bị bỏ hoang.”