

nghị quyết- Văn bản tuyên bố nêu ra các yêu cầu hoặc quan điểm, được một hội nghị hay đại hội thông qua bằng quyết định chính thức.
Verlautbarung mit Forderungen auf Beschluss einer Versammlung
thuyên giảm- Sự lui bớt hoặc mất dần của bệnh tật, khi tình trạng bệnh bắt đầu giảm hoặc khỏi.
Rückbildung einer Krankheit