'Retizenz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Retizenzdie
[ʁetiˈt͡sɛnt͡s]Danh từSố nhiều: Retizenzen
Định nghĩa
1
sự bỏ lửng- Hành động cố ý không nói ra điều gì đó, đặc biệt trong tu từ học là việc ngắt câu hoặc ngắt lời nói giữa chừng để bỏ lửng ý.
Handlung, etwas nicht zu sagen, besonders in der Rhetorik durch Satz-/Redeabbruch (Aposiopese)
„Die lieben Leute in Königsberg schwatzen und Gerüchte über Ernsts Liebesbeziehung dringen zu Ohren der Dörffer; vergiftete Anspielungen, perfide Retizenzen.“
“Những người tốt bụng ở Königsberg buôn chuyện, và các tin đồn về mối quan hệ yêu đương của Ernst lọt đến tai gia đình Dörffer; những lời ám chỉ đầu độc, những chỗ bỏ lửng hiểm độc.”