'Rettungsboot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rettungsbootdas
[ˈʁɛtʊŋsˌboːt]Danh từSố nhiều: Rettungsboote
Định nghĩa
1
xuồng cứu sinh- Thuyền nhỏ đi kèm theo tàu, dùng để cứu những người có mặt trên tàu trong trường hợp tàu gặp nạn.
kleines Beiboot eines Schiffes, zur Rettung der an Bord befindlichen Personen im Falle einer Havarie
Alle Mann in die Rettungsboote!
Tất cả mọi người xuống xuồng cứu sinh!
„Im Rettungsboot gondelte Luckner daraufhin 2300 Seemeilen durch die Südsee, bis er in neuseeländische Kriegsgefangenschaft geriet.“
“Sau đó, Luckner đã lênh đênh trên xuồng cứu sinh suốt 2300 hải lý qua vùng Nam Thái Bình Dương, cho đến khi rơi vào cảnh tù binh chiến tranh tại New Zealand.”