

chỉnh sửa- việc thay đổi, chỉnh sửa một bức ảnh hoặc hình ảnh sau khi đã được tạo ra, thường để làm đẹp hoặc sửa lỗi
das nachträgliche Verändern einer Fotografie oder eines Bildes
phần chỉnh sửa- phần của một bức ảnh hoặc hình ảnh đã được thay đổi, chỉnh sửa thêm về sau
Teil einer Fotografie oder eines Bildes, das nachträglich verändert wurde
gia công- việc chế tác, sửa đẽo một hòn đá để biến nó thành một công cụ
Bearbeitung eines Steins, damit aus ihm ein Werkzeug entsteht