

sự trả thù- Hành động trả đũa để bù lại hoặc rửa hận cho một thất bại quân sự đã phải chịu.
Vergeltung einer militärischen Niederlage
trận tái đấu- Trận đấu hoặc ván chơi cho người thua ở lần trước cơ hội gỡ lại thất bại.
Spiel, das dem Verlierer einer vorangegangenen Partie die Chance gewährt, die Niederlage wieder wett zu machen
sự đáp lễ- Sự đền đáp, bù lại một việc tốt đã nhận được hoặc một thiệt hại đã phải chịu.
Ausgleich einer erhaltenen Leistung oder eines erlittenen Schadens