Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rheinbrücke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rheinbrücke
die
[ˈʁaɪ̯nˌbʁʏkə]
Danh từ
Số nhiều: Rheinbrücken
Định nghĩa
1
cầu sông Rhein
- cây cầu bắc qua sông Rhein
eine Brücke über den Fluss Rhein
Koblenz hat mehrere
Rheinbrücken
.
Koblenz có nhiều cầu bắc qua sông Rhein.
„Von der neuen
Rheinbrücke
war schon wieder ein Teilstück eingestürzt, und sechs Leute waren draufgegangen.“
Từ trái nghĩa
Donaubrücke
Elbbrücke
Moldaubrücke
Moselbrücke
“Một đoạn của cây cầu mới bắc qua sông Rhein lại vừa bị sập, và sáu người đã thiệt mạng.”
Danh từ