'Rheinsalm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rheinsalmder
[ˈʁaɪ̯nˌzalm]Danh từSố nhiều: Rheinsalme
Định nghĩa
1
cá hồi Rhein- Cá hồi sống trong hoặc được đánh bắt ở sông Rhein.
im Rhein lebender/gefangener Lachs
„Zwischen Rheinsalm und Wildschweinrücken wünscht Chantal eine mittelgroße Gesprächspause.“
“Giữa món cá hồi Rhein và lưng heo rừng, Chantal mong có một khoảng ngừng trò chuyện cỡ vừa.”
„Das Bouillongeschlürfe war kaum weniger interessant und hätte fast die quälend beginnende Unterhaltung dieser Gesellschaft ersetzen können, die den Rheinsalm und den Braten und den Poulardenvogel mit der Brühe langweiliger Phrasen und Gemeinplätze benetzte.“
“Tiếng húp nước dùng hầu như không kém phần thú vị và suýt nữa có thể thay thế cuộc trò chuyện đang bắt đầu một cách hành hạ của nhóm người này, những kẻ tưới lên cá hồi Rhein, món thịt nướng và chim gà tơ thứ nước dùng của những câu sáo rỗng và lời tầm thường nhàm chán.”