Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Riesenfaust' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Riesenfaust
die
[ˈʁiːzn̩ˌfaʊ̯st]
Danh từ
Số nhiều: Riesenfäuste
Định nghĩa
1
quả đấm
- Nắm tay siết lại có kích thước lớn khác thường.
ungewöhnlich große Faust
„Er wischte mit seiner
Riesenfaust
über seinen Mund und stellte es leer behutsam wieder auf den Tisch.“
"Ông lau miệng bằng quả đấm khổng lồ của mình rồi cẩn thận đặt nó trở lại trống rỗng lên bàn."
Danh từ