Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Riesengemälde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Riesengemälde
das
[ˈʁiːzn̩ɡəˌmɛːldə]
Danh từ
Số nhiều: Riesengemälde
Định nghĩa
1
tranh khổng lồ
- bức tranh có kích thước rất lớn
sehr großes Gemälde
„Die meisten jetzt Toten waren auf die Wand im Speiseraum zugekrochen, an der das
Riesengemälde
brannte.“
“Hầu hết những người giờ đã chết đều bò về phía bức tường trong phòng ăn, nơi bức tranh khổng lồ đang bốc cháy.”
Danh từ