Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Riesenglück' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Riesenglück
das
[ˈʁiːzn̩ˌɡlʏk]
Danh từ
Định nghĩa
1
đại may mắn
- sự may mắn rất lớn, gặp được vận may hiếm có và đặc biệt thuận lợi
sehr großes Glück
Der Raser hatte
Riesenglück
, als er mit 100 km/h gegen den Baum krachte, denn nur der rechte Arm war gebrochen.
Kẻ lái xe quá tốc độ đã gặp đại may mắn khi đâm vào cây với tốc độ 100 km/h, vì chỉ bị gãy cánh tay phải.
Die Nachbarin gewann mit einem
Riesenglück
mehrere Millionen im Lotto.
Người hàng xóm đã trúng vài triệu trong xổ số nhờ một vận may cực lớn.
Danh từ