Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Riesenpranke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Riesenpranke
die
[ˈʁiːzn̩ˌpʁaŋkə]
Danh từ
Số nhiều: Riesenpranken
Định nghĩa
1
tay khổng lồ
- bàn tay của người có kích thước rất lớn
sehr große menschliche Hand
„Daniel stieß ihm den vorderen Teil der Leiter ins Gesicht. Der Russe wehrte die Leiter mit seinen
Riesenpranken
ab.“
“Daniel đẩy phần trước của chiếc thang vào mặt hắn. Gã người Nga dùng đôi tay khổng lồ của mình để đỡ chiếc thang.”
Danh từ