Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Riesenproblem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Riesenproblem
das
[ˈʁiːzn̩ʔpʁoˌbleːm]
Danh từ
Số nhiều: Riesenprobleme
Định nghĩa
1
vấn đề lớn
- vấn đề cực kỳ nghiêm trọng hoặc rất lớn, gây khó khăn đáng kể.
extremes Problem
„Nach Ansicht von Umweltexperten ist das ein
Riesenproblem
, denn die Tiere verursachen erhebliche Schäden.“
“Theo ý kiến của các chuyên gia môi trường, đó là một vấn đề lớn, vì các loài vật này gây ra những thiệt hại đáng kể.”
Danh từ