lợi thế lớn- Ưu thế rất lớn, vượt trội và đặc biệt so với người hoặc sự việc khác.
sehr großer, außergewöhnlicher Vorteil
„Ich habe meinen Kollegen gegenüber nämlich den Riesenvorteil, dass ich verrückt bin.“
“Tức là, so với các đồng nghiệp của mình, tôi có một lợi thế cực lớn là tôi bị điên.”
„›Langfristig bringt das Riesenvorteile für Demeter, und sogar kurzfristig ist es sauberer und billiger für alle Beteiligten.‹“
“Về lâu dài, điều đó mang lại những lợi thế cực lớn cho Demeter, và ngay cả trong ngắn hạn thì nó cũng sạch hơn và rẻ hơn cho tất cả các bên liên quan.”