„Sie affiziert vor allem das Gesicht und die axialen Muskeln: in Kombination mit Rigidität und Tremor kann sie die Durchführung einfacher Bewegungshandlungen, wie Schreiben, Sich-Ankleiden oder Knöpfe aufmachen, unmöglich machen.“
“Nó ảnh hưởng chủ yếu đến khuôn mặt và các cơ trục: khi kết hợp với tình trạng co cứng và run, nó có thể khiến việc thực hiện những động tác đơn giản như viết, mặc quần áo hoặc cởi cúc áo trở nên không thể.”
„Die funktionelle Therapie nach Plattenosteosynthese setzt, soll eine ungestörte Knochenbruchheilung gewährleistet sein, eine gewisse Rigidität des Implantates voraus.“
“Liệu pháp chức năng sau kết hợp xương bằng nẹp, nếu muốn bảo đảm quá trình liền xương không bị rối loạn, đòi hỏi độ cứng nhất định của bộ phận cấy ghép.”