Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rindszunge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rindszunge
die
[ˈʁɪnt͡sˌt͡sʊŋə]
Danh từ
Số nhiều: Rindszungen
Định nghĩa
1
lưỡi bò
- Lưỡi của con bò, thường dùng làm thực phẩm.
Zunge eines Rindes
„Auch die
Rindszunge
wird geräuchert und getrocknet gern gegessen.“
Lưỡi bò hun khói và phơi khô cũng được ưa thích để ăn.
„Die
Rindszunge
wird, wenn man sie nicht frisch verspeisen will, mit Salz und Salpeter eingerieben.“
Nếu không muốn ăn lưỡi bò khi còn tươi, người ta sẽ xát nó với muối và diêm tiêu.
Danh từ