'Ringwall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ringwallder
[ˈʁɪŋˌval]Danh từSố nhiều: Ringwälle
Định nghĩa
1
tường thành hình vòng- một bức tường thành hoặc công sự có hình dạng vòng tròn hoặc hình vành khuyên, thường được xây dựng để bảo vệ một khu vực
ringförmiger Wall
„Hinter den Torpfeilern verläuft der Ringwall um unsere Stadt.“
Phía sau các trụ cổng, tường thành hình vòng bao quanh thành phố của chúng ta chạy dài.
„Die Kontakte zum Mittelmeerraum werden noch enger, und nun finden wir von antiken Autoren überlieferte Ereignisse, können präziser datieren und oft schon sagen, wie sich die Leute nannten, die die Ringwälle erbauten.“
Các mối liên hệ với khu vực Địa Trung Hải trở nên chặt chẽ hơn, và giờ đây chúng ta tìm thấy các sự kiện được truyền lại từ các tác giả cổ đại, có thể xác định niên đại chính xác hơn và thường có thể nói rõ những người xây dựng các tường thành hình vòng này tự gọi mình là gì.