'Risiko' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Risikodas
[ˈʁiːziko]Danh từSố nhiều: Risikos
Định nghĩa
1
rủi ro- xác suất được ước tính về nguy cơ
die eingeschätzte Wahrscheinlichkeit von Gefahr
Es besteht ein enormes Risiko.
Có một rủi ro vô cùng lớn.
[… Es] gibt Studien, die belegen, […] dass […] auch Tätowierfarbe ein für Arteriosklerose ist - und das bei der Tätowierwut, die wir im Moment überall erleben.
[…] Có những nghiên cứu chứng minh, […] rằng […] cả màu xăm cũng là một rủi ro gây xơ vữa động mạch — và điều này đang xảy ra với cơn sốt xăm mình mà chúng ta đang trải nghiệm khắp nơi hiện nay.