'Ritterseele' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ritterseele
die
[ˈʁɪtɐˌzeːlə]Danh từSố nhiều: Ritterseelen
Định nghĩa
1
tâm hồn hiệp sĩ- tâm hồn của một hiệp sĩ hoặc mang những phẩm chất tương tự như hiệp sĩ (cao thượng, dũng cảm, hào hiệp)
Seele eines Ritters oder einer solchen ähnlich
„Du besitzest eine Ritterseele!“
“Anh sở hữu một tâm hồn hiệp sĩ!”
„Vom Rhein her flog Johann nach Italien, und täuschte des gutmüthigen Ludwigs Vertrauen abermals, wie er es bis an sein Ende täuschte, als er in der Schlacht von Cressy seine Ritterseele aushauchte (1346).“
“Từ sông Rhine, Johann bay đến Ý, và một lần nữa lừa dối lòng tin của Ludwig tốt bụng, như ông đã lừa dối cho đến cuối đời, khi ông trút hơi thở cuối cùng với tâm hồn hiệp sĩ của mình trong trận chiến Cressy (1346).”