'Rollbahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rollbahndie
[ˈʁɔlˌbaːn]Danh từSố nhiều: Rollbahnen
Định nghĩa
1
đường lăn- lối đi dành cho máy bay di chuyển, nối khu sân đỗ của sân bay với các đường băng cất cánh và hạ cánh
von Flugzeugen befahrbarer Weg, der das Vorfeld eines Flugplatzes mit den Start- und Landebahnen verbindet
„Experten sollen nun klären, wie es zu dem Kontakt kommen konnte. Dafür sei ein Teil der Rollbahn gesperrt worden, berichtete der Sender RTE.“
"Giờ đây các chuyên gia sẽ làm rõ làm thế nào mà sự va chạm đó có thể xảy ra. Vì việc đó, một phần đường lăn đã bị phong tỏa, kênh RTE đưa tin."
„Über einen Zufahrtsweg, der ausschließlich für Luftfahrtpersonal gedacht ist, lotste der Dienst die Fahrer bis auf eine Rollbahn, den "Taxiway Bravo".“
"Qua một lối vào chỉ dành riêng cho nhân viên hàng không, bộ phận này đã dẫn các tài xế đi tới tận một đường lăn, tức 'Taxiway Bravo'."