'Rollenklischee' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rollenklischeedas
[ˈʁɔlənkliˌʃeː]Danh từSố nhiều: Rollenklischees
Định nghĩa
1
định kiến vai trò- quan niệm cố hữu, rập khuôn về vai trò xã hội của một nhóm người
eingefahrene Vorstellung von der sozialen Rolle einer Personengruppe
„Die Sehnsucht nach dem Macho aber kokettiert mit Rollenklischees, die sogar wir Männer für glücklich überwunden hielten.“
“Nhưng nỗi khao khát hình mẫu đàn ông macho lại ve vãn những định kiến vai trò mà ngay cả chúng tôi, những người đàn ông, cũng từng tin rằng đã vui mừng vượt qua được.”