

cây hoa hồng- Cây bụi trang trí có gai thuộc họ Hoa hồng
stacheliger Zierstrauch aus der Familie der Rosengewächse
mào gà- Vết đỏ trần trụi trên mặt những con gà trống hoang dã
nackte rote Stelle im Gesicht wilder Hähne
gốc gạc hươu- phần còn lại ở phần gốc của một cây sừng hươu
der bleibende Teil an der Basis einer Hirschstange
cửa sổ hoa hồng- Cửa sổ nhà thờ hình tròn
rundes Kirchenfenster
bệnh viêm quầng- viết tắt của bệnh hồng ban (Erysipel)
kurz für die Wundrose (Erysipel)
bệnh zona- viết tắt của bệnh zona (Herpes Zoster)
kurz für die Gürtelrose (Herpes Zoster)
vòi tưới hoa- Vòi có lưới trên bình tưới
Tülle mit Sieb an der Gießkanne
cây hoa hồng- Cây bụi trang trí có gai thuộc họ Hoa hồng; toàn bộ cây
stacheliger Zierstrauch aus der Familie der Rosengewächse; die ganze Pflanze
cành hoa hồng- Cây bụi trang trí có gai thuộc họ Hoa hồng; một cành có hoa
stacheliger Zierstrauch aus der Familie der Rosengewächse; ein Zweig mit Blüte