Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rosenstrauch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rosenstrauch
der
[ˈʁoːzn̩ˌʃtʁaʊ̯x]
Danh từ
Số nhiều: Rosensträucher
Định nghĩa
1
bụi hồng
- cây bụi hoặc cây thân gỗ nơi hoa hồng mọc
Gewächs, an dem Rosen wachsen
„Ich sehe ihn am
Rosenstrauch
stehen.“
Tôi thấy anh ấy đứng bên bụi hồng.
„Stephen schloss das Haus seines Vaters auf, ein leuchtend violettes Gebäude, umgeben von toten
.“
Rosensträuchern
Stephen mở khóa nhà cha mình, một tòa nhà màu tím rực rỡ được bao quanh bởi những bụi hồng đã chết.
Danh từ