Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rosine' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rosine
die
[ʁoˈziːnə]
Danh từ
Số nhiều: Rosinen
Định nghĩa
1
nho khô
- quả nho đã được sấy khô, thường dùng trong chế biến thực phẩm
getrocknete Weinbeere
Ich nehme immer die
Rosinen
aus meinem Kuchen heraus.
Tôi luôn lấy nho khô ra khỏi bánh của mình.
„Sie hatte Weißbrot mit
gebacken, denn Staszek hatte auch
mitgebracht.“
Từ đồng nghĩa
Zibebe
Từ cụ thể hơn
Korinthe
Sultanine
Rosinen
Rosinen
Cô ấy đã nướng bánh mì trắng với nho khô, vì Staszek cũng mang theo nho khô.
Danh từ