

đàn rote- một nhạc cụ dây thời trung cổ
ein mittelalterliches Saiteninstrument
bọn, toán- một nhóm người nhỏ hơn, không có trật tự
eine kleinere, ungeordnete Gruppe von Menschen
tốp, phi đội nhỏ- một đơn vị nhỏ, hai máy bay hoặc tàu thủy cùng hoạt động chung, một đơn vị phụ trong quân đội lính đánh thuê Landsknecht, nhiều binh lính đứng sau nhau
ein kleiner Verband, zwei gemeinsam im Einsatz stehende Flugzeuge oder Schiffe, eine Untereinheit eines Landsknechtsheeres mehrere hintereinanderstehende Soldaten
đàn- một nhóm lợn rừng hoặc sói
eine Gruppe von Wildschweinen oder Wölfen
tổ, đội- một nhóm công nhân sửa đường ray hoặc nhóm thợ đốn gỗ
eine Gruppe von Gleisbauarbeitern oder von Holzfällern
xóm, cụm nhà- một khu dân cư gồm một vài ngôi nhà nằm rải rác
eine Siedlung aus wenigen Häusern, die verstreut liegen
sự phân hủy- quá trình rữa nát, phân hủy (của chất hữu cơ)
das Verrotten