
Đội trưởng lính đánh thuê- Chỉ huy của một nhóm lính đánh thuê (Landsknechte) thời xưa
Anführer einer Rotte Landsknechte
Đội trưởng dân binh- Chỉ huy của một nhóm công dân được tập hợp lại trong thời chiến
Anführer einer Rotte aus Bürgern zu Kriegszeiten
Đội trưởng đội cứu hỏa- Chỉ huy của một đội chữa cháy (thế kỷ 19)
Anführer einer Feuerlöschrotte (19. Jahrhundert)
Trưởng thôn- Người đứng đầu hành chính của một thôn, làng (Rotte)
Bürgermeister einer Rotte
Quản đốc ca- Người giám sát một ca làm việc trong các mỏ khai thác
Schichtmeister in Bergwerken