quy trình- trình tự (ngắn) cố định, chương trình nhỏ
feststehender (kurzer) Ablauf, kleines Programm
„Wenn Sie nur einen Index für spezielle Zwecke haben, wie etwa eine monatliche Wartungsroutine, können Sie den Index anlegen, die Routine laufen lassen und dann den Index bis zum nächsten Mal wieder löschen.“
"Nếu bạn chỉ có một chỉ mục cho mục đích đặc biệt, chẳng hạn như một quy trình bảo trì hàng tháng, bạn có thể tạo chỉ mục, chạy quy trình và sau đó xóa chỉ mục cho đến lần tiếp theo."