'Rudeltaktik' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rudeltaktikdie
[ˈʁuːdl̩ˌtaktɪk]Danh từ
Định nghĩa
1
chiến thuật bầy sói- chiến thuật trong chiến tranh tàu ngầm, phối hợp tấn công đối phương đồng thời bằng nhiều tàu ngầm
Taktik im Ubootkrieg, den Gegner gleichzeitig mit mehreren Ubooten koordiniert anzugreifen
„Eine neue Art des Ubootkrieges versprach man sich von der Rudeltaktik, welche vorwiegend gegen Geleitzüge gerichtet war, zusammen mit Funkmethoden, die im Ersten Weltkrieg noch nicht zur Verfügung gestanden hatten.“
Người ta kỳ vọng một hình thức chiến tranh tàu ngầm mới từ chiến thuật bầy sói, vốn chủ yếu nhắm vào các đoàn tàu hộ tống, cùng với các phương pháp vô tuyến điện vốn chưa có sẵn trong Thế chiến thứ nhất.