Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ruderer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ruderer
der
[ˈʁuːdəʁɐ]
Danh từ
Số nhiều: Ruderer
Định nghĩa
1
người chèo thuyền
- người điều khiển thuyền bằng cách dùng mái chèo
Person, die ein Boot rudert
„Auf die gleiche Weise werden die Sitzbalken für die
Ruderer
eingezogen und fixiert.“
Theo cách tương tự, các xà ngang chỗ ngồi cho những người chèo thuyền được lắp vào và cố định.
Từ cụ thể hơn
Galeerenruderer
„Die
Ruderer
schafften stromabwärts vier Meilen pro Stunde und stromaufwärts die Hälfte.“
Những người chèo thuyền đạt được tốc độ bốn dặm một giờ khi xuôi dòng và một nửa khi ngược dòng.
Danh từ