Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ruheplatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ruheplatz
der
[ˈʁuːəˌplat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Ruheplätze
Định nghĩa
1
chỗ nghỉ
- một địa điểm hoặc khu vực được sử dụng để nghỉ ngơi, thư giãn
Platz zum Ruhen/Ausruhen
„Vielleicht suchte er nur einen günstigen
Ruheplatz
, da seine Wunde schmerzte.“
Có lẽ anh ta chỉ tìm một chỗ nghỉ thuận tiện vì vết thương của anh ta đang đau nhức.
Từ đồng nghĩa
Ruhestatt
Ruhestätte
„Wahrscheinlich haben sie diesen
Ruheplatz
gewählt, weil er im Schatten liegt.“
Có lẽ họ đã chọn chỗ nghỉ này vì nó nằm trong bóng râm.
Danh từ