'Ruhrdeutsch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ruhrdeutschdas
[ˈʁuːɐ̯ˌdɔɪ̯t͡ʃ]Danh từ
Định nghĩa
1
tiếng Đức vùng Ruhr- phương ngữ vùng dựa trên phương ngữ Westphalia và Hạ Frankonia, được nói trong khu vực Ruhr
auf dem Westfälischen und Niederfränkischen basierender Regiolekt, der im Ruhrgebiet gesprochen wird
Zur Entstehung des Ruhrdeutschen wurde vielfach behauptet, es sei aus einem Mischungsprozess entstanden, parallel zur Zuwanderung im Laufe der Industrialisierung Ende des 19. Jahrhunderts.
Về sự hình thành của tiếng Đức vùng Ruhr, nhiều người khẳng định rằng nó xuất hiện từ một quá trình pha trộn, song song với làn sóng nhập cư trong quá trình công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ 19.