đài phát thanh- tổ chức hoặc công ty hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền thanh
Einrichtung/Unternehmen des Rundfunks
„In der Tür zur Rundfunkanstalt begegnete ich Präsident Starzyński.“
„Ở cửa vào đài phát thanh, tôi đã gặp Tổng thống Starzyński.“
„Zum Ende des Sommersemesters kündigte er daher neunzehnhundertsiebenundvierzig seinen Arbeitsvertrag mit der University of Sheffield und seinen Mietvertrag und übersiedelte im Juli nach Köln, wo ihm eine Rundfunkanstalt eine Stelle als Kritiker und Rezensent angeboten hatte.“
„Vì vậy, vào cuối học kỳ mùa hè năm 1947, ông đã chấm dứt hợp đồng lao động với Đại học Sheffield và hợp đồng thuê nhà, rồi chuyển đến Cologne vào tháng Bảy, nơi một đài phát thanh đã đề nghị cho ông một vị trí làm nhà phê bình và điểm sách.“