món phụ no bụng- món ăn kèm có tác dụng làm no, dùng để bổ sung cho một món chính như món thịt hoặc cá, chẳng hạn như khoai tây, mì hoặc cơm
satt machende Ergänzung zu einem (Fleisch- oder Fisch-)Gericht wie Kartoffeln, Teigwaren oder Reis
„Waren Gemüse, Kartoffeln u.s.w. früher tatsächlich eine Sättigungsbeilage und oft gefährlich in der Nähe der Metamorphose zum Briefbeschwerer, so sind sie heute zum Zierrat verkommen.“
“Nếu trước đây rau, khoai tây v.v. thực sự là món phụ làm no bụng và thường ở mức gần như biến thành cục chặn giấy, thì ngày nay chúng đã suy thoái thành đồ trang trí.”
„Die Studie konstatiert nämlich auch eine besorgniserregende Abnahme der Fettschicht bei Mädchen zwischen 17 und 19. Sie verweigern sich der Sättigungsbeilage, huldigen westlichem Schlankheitswahn. Die Seuche Magersucht nun auch im Osten?“
“Cụ thể, nghiên cứu cũng ghi nhận sự suy giảm đáng lo ngại của lớp mỡ ở các bé gái từ 17 đến 19 tuổi. Họ từ chối món phụ làm no bụng, chạy theo cơn cuồng gầy kiểu phương Tây. Dịch bệnh chán ăn giờ cũng đã lan sang phương Đông sao?”