hòa thảo- những cây thân thảo, phần lớn sống lâu năm, có thân rỗng.
meist ausdauernde krautige Pflanzen mit hohlen Halmen
bộ Hòa thảo- một bộ thuộc lớp thực vật hạt kín.
eine Ordnung der Klasse Bedecktsamer