Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Südseeklima' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Südseeklima
das
[ˈzyːtz̥eːˌkliːma]
Danh từ
Định nghĩa
1
khí hậu Nam Thái Bình Dương
- Khí hậu ở khu vực Nam Thái Bình Dương.
Klima in der Südsee
„›Und Sie wollen mir die Bemerkung erlauben, dass ich das
Südseeklima
nicht gerade für gesundheitsfördernd halte.‹“
“Và ngài hẳn sẽ cho phép tôi nhận xét rằng tôi không hẳn cho khí hậu Nam Thái Bình Dương là có lợi cho sức khỏe.”
Danh từ