Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Südstrand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Südstrand
der
[ˈzyːtˌʃtʁant]
Danh từ
Số nhiều: Südstrände
Định nghĩa
1
bãi biển phía nam
- Bãi biển nằm ở phía nam hoặc quay về hướng nam.
nach Süden gerichteter Strand
„Die Hütten am
Südstrand
hingegen sind modern, teuer und zumeist in Privatbesitz.“
“Ngược lại, những ngôi nhà nhỏ ở bãi biển phía nam thì hiện đại, đắt đỏ và phần lớn thuộc sở hữu tư nhân.”
Danh từ