Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Südwestwind' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Südwestwind
der
[zyːtˈvɛstˌvɪnt]
Danh từ
Số nhiều: Südwestwinde
Định nghĩa
1
gió tây nam
- Luồng gió thổi từ hướng tây nam.
Wind aus dem Südwesten
Der
Südwestwind
flaute am Abend ab.
Gió tây nam lặng dần vào buổi tối.
„Pencroff mußte kreuzen, um gegen den
Südwestwind
aus dem Ballonhafen herauszukommen.“
Từ trái nghĩa
Nordostwind
“Pencroff buộc phải đi tạt hướng để ra khỏi bến khí cầu ngược với gió tây nam.”
Danh từ