
thạch chua- Chất thạch có vị chua, làm từ gelatin hoặc xương bê, dùng để phủ lên món ăn.
säuerliches Gallert aus Gelatine oder Kalbsknochen zum Überzug von Speisen
bãi muối- Chỗ người thợ săn đặt muối cho thú rừng liếm, thường là dưới dạng tảng muối liếm hoặc hỗn hợp muối trộn với đất sét.
Stelle, wo Salz für das Wild vom Jäger ausgelegt wird (zumeist in Form eines Lecksteins oder eines aus Salz und Lehm bereiteten Teiges)