'Saatkrähe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Saatkrähedie
[ˈzaːtˌkʁɛːə]Danh từSố nhiều: Saatkrähen
Định nghĩa
1
quạ đồng- một loài chim biết hót thuộc họ Quạ, thường sống thành đàn lớn và xuất hiện nhiều ở vùng đồng ruộng
ein Singvogel der Familie der Rabenvögel
In Deutschland treten Saatkrähen im Winter in großen Trupps auf, im Sommer sind sie selten zu sehen.
Ở Đức, quạ đồng xuất hiện thành những đàn lớn vào mùa đông, còn vào mùa hè thì hiếm khi thấy chúng.
„Die Landräte und die Polizeiverwaltungen in den Städten sollten die Wildbrethändler auf die mögliche Jagd von Saatkrähen hinweisen und ihren vorschlagen, Anzeigen in Zeitungen zu veröffentlichen.“
“Các quan chức cấp huyện và cơ quan cảnh sát ở các thành phố nên lưu ý những người buôn bán thịt thú rừng về khả năng săn quạ đồng và đề nghị họ đăng thông báo trên báo chí.”