bánh mì salami- Bánh mì kẹp có nhân hoặc phủ xúc xích salami.
mit Salami belegtes Sandwich
„Ich ging in die Küche, aß ein Salamisandwich und las noch einmal den Brief, den ich gestern von meiner Tante bekommen hatte.“
“Tôi đi vào bếp, ăn một chiếc bánh mì salami và đọc lại lá thư mà hôm qua tôi đã nhận được từ dì của mình.”
„Im Laufe der Feierlichkeiten machte der theoretische Leichnam einen kurzen Spaziergang, um ein Salamisandwich zu essen, aber man stellte ein geschmackvolles Kenotaph als Fokus für das Ritual zur Verfügung.“
“Trong suốt quá trình diễn ra các nghi lễ, thi thể mang tính lý thuyết đã đi dạo một lúc ngắn để ăn một chiếc bánh mì salami, nhưng người ta đã chuẩn bị một ngôi mộ tưởng niệm trang nhã làm trung tâm cho nghi thức.”