'Saldierung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Saldierungdie
[zalˈdiːʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Saldierungen
Định nghĩa
1
bù trừ- Việc đối trừ các khoản phải thu với một khoản nợ phải trả, trong đó nghĩa vụ được giảm đi bằng giá trị của các yêu cầu thanh toán tương ứng.
Aufrechnung, von Forderungen wird eine Verbindlichkeit abgesetzt
„Die – sei es zu Recht oder zu Unrecht – erfolgte Saldierung zur Verlassenschaft gehöriger Sparbücher durch einen Dritten ändert nichts daran, daß die entsprechenden Guthaben erbschaftsteuerlich den Erben zuzurechnen sind.“
“Việc bù trừ các sổ tiết kiệm thuộc khối di sản do một bên thứ ba thực hiện – dù là đúng hay sai – không làm thay đổi việc các khoản tiền gửi tương ứng về mặt thuế thừa kế vẫn phải được tính cho những người thừa kế.”