Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Salzcracker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Salzcracker
der
[ˈzalt͡sˌkʁɛkɐ]
Danh từ
Số nhiều: Salzcracker
Định nghĩa
1
bánh quy mặn
- Loại bánh quy giòn có vị mặn, được rắc hoặc trộn muối.
gesalzener Cracker
„Nur wenige Gedanken in ihrem Kopf waren ihre eigenen, während sie von
Salzcrackern
und Gin lebte.“
“Chỉ có rất ít suy nghĩ trong đầu cô là của riêng cô, trong khi cô sống bằng bánh quy mặn và rượu gin.”
Danh từ