'Salzmandel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Salzmandeldie
[ˈzalt͡sˌmandl̩]Danh từSố nhiều: Salzmandeln
Định nghĩa
1
hạnh nhân muối- Hạnh nhân được rang rồi sau đó tẩm hoặc rắc muối.
geröstete und anschließend gesalzene Mandel
Kannst Du mir ein Getränk empfehlen, zu dem Salzmandeln passen?
Bạn có thể gợi ý cho tôi một loại đồ uống hợp với hạnh nhân muối không?
„Da wird das Saiblings- wahlweise Reinankenfilet aus dem See des Vertrauens mit geriebener Salzmandel, eingelegten Spargeln – die letzten 2017 – und Marillenmarmelade'zusammen ins Rennen geschickt.“
“Ở đó, phi lê cá hồi núi hoặc cá trắng hồ được tuyển chọn từ hồ quen thuộc sẽ được kết hợp cùng hạnh nhân muối bào, măng tây ngâm – những cây cuối cùng của năm 2017 – và mứt mơ để cùng tranh tài.”