'Salzwüste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Salzwüstedie
[ˈzalt͡sˌvyːstə]Danh từSố nhiều: Salzwüsten
Định nghĩa
1
sa mạc muối- Vùng của một hồ muối đã khô cạn, nơi do hàm lượng muối trong đất quá cao nên hầu như không có thực vật phát triển.
Gebiet eines ausgetrockneten Salzsees, in dem aufgrund des hohen Salzanteils im Boden kaum pflanzliches Leben gedeiht
„Im Buch Hiob wird die Salzwüste aber auch zum Refugium für jene, die dem lärmigen Treiben der Welt ihren Abschied gegeben haben, die sich befreit haben von dem, was sie zuvor beengte: …“
“Nhưng trong sách Gióp, sa mạc muối cũng trở thành nơi ẩn náu cho những người đã từ biệt sự náo động ồn ào của thế gian, những người đã tự giải thoát khỏi những gì trước đó từng trói buộc họ: …”