'Sammeltaxi' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sammeltaxider
[ˈzaml̩ˌtaksi]Danh từSố nhiều: Sammeltaxis
Định nghĩa
1
taxi ghép- Xe taxi chở nhiều hành khách cùng lúc, thường có các điểm đến khác nhau nhưng đi chung một tuyến hoặc một đoạn đường.
Taxi für mehrere Personen mit unterschiedlichen Fahrtzielen
„Wegen der vergleichsweise hohen Armut der meisten Johannesburger Einwohner sind viele trotzdem auf den öffentlichen Transport angewiesen, der im Stadtgebiet hauptsächlich mit Sammeltaxis betrieben wird.“
Vì phần lớn cư dân Johannesburg tương đối nghèo, nên nhiều người vẫn phải phụ thuộc vào giao thông công cộng, mà trong khu vực thành phố chủ yếu do taxi ghép đảm nhiệm.
„Einmal hatte ich von ferne gesehen, was ich hier sah, am Tag meiner Ankunft war das gewesen, als das Sammeltaxi auf der westlichen Anhöhe hielt, im Schwefellicht.“
Có lần tôi đã nhìn thấy từ xa điều mà tôi đang thấy ở đây, đó là vào ngày tôi đến, khi chiếc taxi ghép dừng lại trên ngọn đồi phía tây, trong ánh sáng vàng đục như lưu huỳnh.