Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Samstagmorgenstunde' nghĩa là gì?
Samstagmorgenstunde
die
[zamstaːkˈmɔʁɡn̩ˌʃtʊndə]
Danh từ
Số nhiều: Samstagmorgenstunden
Định nghĩa
1
sáng thứ Bảy
- Khoảng thời gian vào buổi sáng của một ngày thứ Bảy.
Zeit an einem Samstagmorgen
„In den noch dunklen
Samstagmorgenstunden
schleicht sich eine Gruppe zu der Brücke.“
Vào những giờ sáng thứ Bảy vẫn còn tối, một nhóm người lén tiến đến cây cầu.
„Bei über 20 Grad Celsius zu dieser frühen
Samstagmorgenstunde
herrschen optimale Bedingungen für Beach-Volleyball.“
Với nhiệt độ trên 20 độ C vào giờ sáng thứ Bảy sớm như thế này, điều kiện cho bóng chuyền bãi biển là tối ưu.
Danh từ