'Sand-Hafer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sand-Haferder
[ˈzantˌhaːfɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
yến mạch cát- một giống yến mạch nhất định, thường được trồng trên đất nghèo dinh dưỡng hoặc vùng không còn thích hợp cho các giống yến mạch gieo trồng thông thường
bestimmte Hafersorte
„Der Sand-Hafer wurde bis etwa Ende des 19. Jahrhunderts besonders im Westen Europas in Gebieten angebaut, die für den Saat-Hafer nicht mehr geeignet sind. Beispiele sind die Berglandschaften von Wales oder die Inseln im Westen und Norden Schottlands.“
“Yến mạch cát được trồng đặc biệt ở phía tây châu Âu cho đến khoảng cuối thế kỷ 19, tại những vùng không còn thích hợp cho yến mạch gieo trồng. Ví dụ là các vùng núi của Wales hoặc các đảo ở phía tây và phía bắc Scotland.”
„Der Sand-Hafer, welcher ebenfalls im Frühlinge ausgesäet wird, gedeiht im schlechtesten Boden, wo er auch als Futterpflanze noch mit Nutzen angebauet werden kann […].“
“Yến mạch cát, cũng được gieo vào mùa xuân, phát triển tốt trên loại đất xấu nhất, nơi nó vẫn có thể được trồng có ích như một cây thức ăn chăn nuôi […].”